Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ci3 cik3 sik3
1. [刺史] thứ sử 2. [刺股] thích cổ 3. [刺客] thích khách;
刺 thứ, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 刺
(Động) Đâm chết, ám sát.◇Sử Kí 史記: (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử (豫讓) 乃變名姓為刑人, 入宮塗廁, 中挾匕首, 欲以刺襄子 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.
(Động) Châm, tiêm, đâm.
(Động) Trách móc.
◎Như: cơ thứ 譏刺 chê trách.
(Động) Châm biếm, chế giễu.
◎Như: phúng thứ 諷刺 châm biếm.
(Động) Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu.
◎Như: thứ nhãn 刺眼 chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ 刺耳 chối tai, thứ tị 刺鼻 xông lên mũi.
(Động) Lựa lọc.
◎Như: thứ thủ 刺取 ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.
(Động) Viết tên họ mình vào thư.
(Danh) Gai, dằm, xương nhọn.
◎Như: trúc thứ 竹刺 dằm tre, mang thứ 芒刺 gai cỏ, ngư thứ 魚刺 xương cá.
(Danh) Danh thiếp.
◎Như: danh thứ 名刺 danh thiếp, đầu thứ 投刺 đưa thiếp.
◇Vương Thao 王韜: Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang 旋有投刺來謁者, 生視其刺, 題李重光 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.
(Danh) Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 刺使.
(Danh) Họ Thứ.Một âm là thích.
(Động) Cắm giữ.
◎Như: thích thuyền 刺船 cắm giữ thuyền.
(Động) Rình mò.
◎Như: âm thích 陰刺 rình ngầm, thích thám 刺探 dò hỏi, dò la.
(Động) Thêu.
◎Như: thích tú 刺繡 thêu vóc.
(Phó) Nhai nhải.
◎Như: thích thích bất hưu 刺刺不休 nói nhai nhải không thôi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.
thích, như "thích khách; kích thích" (vhn)
chích, như "chích kim, chích thuốc; châm chích" (gdhn)
thứ, như "thứ sử" (gdhn)
Nghĩa của 刺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.
书
7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.
书
7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针
Chữ gần giống với 刺:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 俶: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thích | 奭: | thích (rộng,lớn) |
| thích | 弑: | xem thí |
| thích | 惕: | thích thú |
| thích | 慼: | ưa thích |
| thích | 戚: | thân thích |
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 𨓈: | thích hợp, thích ứng |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 𨮹: | xem thiếc |

Tìm hình ảnh cho: thứ, thích Tìm thêm nội dung cho: thứ, thích
